Bộ lọc xếp nếp PP: Hiệu Suất Lọc Tuyệt Đối và Ứng Dụng Đa Dạng
Bộ lọc xếp nếp PP với cấu trúc xếp nếp liên tục là giải pháp tối ưu cho việc lọc hiệu quả. Với diện tích lọc tối đa, bộ lọc không chỉ có tuổi thọ dài hơn mà còn cho hiệu suất lọc vượt trội, loại bỏ tới 99.98% các loại cặn bẩn. Đặc biệt, cấu trúc lọc ổn định qua liên kết nhiệt giúp ngăn ngừa rò rỉ và đảm bảo hiệu suất lọc bền vững.


Lõi xếp nếp kết hợp carbon (Loại đặc biệt)
Ưu điểm của bộ lọc xếp nếp PP:
- Hiệu suất lọc tuyệt đối: Loại bỏ 99.98% các cặn bẩn, với cấu trúc lỗ chân lông thu nhỏ dần, đảm bảo chất lượng lọc cao nhất.
- Chất liệu an toàn: Vật liệu lõi lọc xếp nến PP không chứa chất kết dính hữu cơ hay các chất bổ sung, phù hợp với hầu hết các dung môi axit, kiềm và hóa học.
- Ứng dụng rộng rãi: Bộ lọc xếp nếp PP được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm xử lý nước, công nghiệp sản xuất, điện & điện tử, dược phẩm, lọc hóa chất và lên men.
Ứng dụng nổi bật của bộ lọc xếp nếp PP:
- Hóa học: Làm sạch hóa chất loại RG (độ tinh khiết RG: 99.9%), lọc dung dịch axit và kiềm, ứng dụng trong các ngành hóa chất chính xác.
- Công nghiệp điện tử: Tiền xử lý nước DI, lọc thẩm thấu ngược nhẹ, và mang lọc nước DI.
- Thực phẩm và đồ uống: Phân phối sữa, bia, rượu, nước ngọt, nước uống, siro và dầu ăn.
- Mỹ phẩm: Sản xuất nước tinh khiết cho mỹ phẩm.
- Dược phẩm: Tinh chế các chất trung gian hóa học, dung môi, thuốc thử RO và tiền xử lý RO.
Đặc điểm chính của bộ lọc xếp nếp PP:
- Hiệu suất lọc cao: Loại bỏ 99.98% các cặn bẩn với cấu trúc lỗ chân lông thu nhỏ dần.
- Chất liệu an toàn: Sử dụng Polypropylen nguyên chất, không chứa chất kết dính hoặc chất kết dính hữu cơ.
- Hiệu suất ổn định: Đảm bảo lọc ổn định và đáng tin cậy trong mọi điều kiện sử dụng.
Vật liệu lọc
- Polypropylen
- Lớp hỗ trợ & thoát nước: Polypropylen
- Lõi, lồng, nắp cuối: Polypropylen
- Vòng chữ O/miếng đệm: Silicone, EPDM, BUNA-N, Viton, TEV
Điều kiện hoạt động
- Áp suất chênh lệch tối ưu để thay thế: 2.0kgf/cm2
- Nhiệt độ vận hành tối đa: 80°C
- Chênh lệnh áp suất tối đa theo nhiệt độ:
5.0kgf/cm2(70psid) ở 25°C [25°C 5.0kgf/cm2(70psid)]
3.5kgf/cm2(50 psid) ở 80°C [80°C 3.5kgf/cm2(50 psid)]
1.5kgf/cm2 (21 psid) ở 121°C [121°C 1.5kgf/cm2 (21 psid)]
Thông số sản phẩm:
Tên sản phẩm: SPN002001P1E
+ Phân loại: Loại thường
+ Độ mịn lọc: 0.2 micron
+ Chiều dài: 250mm
+ Kiểu đầu lọc: DOE
+ Vật liệu lọc: PP (Polypropylene)
+ Vật liệu bảo vệ: PP
+ Vòng đệm kín: EPDM
Tên sản phẩm: SPN0045001P1E
+ Phân loại: Loại thường
+ Độ mịn lọc: 0.45 micron
+ Chiều dài: 250mm
+ Kiểu đầu lọc: DOE
+ Vật liệu lọc: PP (Polypropylene)
+ Vật liệu bảo vệ: PP
+ Vòng đệm kín: EPDM
Tên sản phẩm: SPES002001S1S
+ Phân loại: Loại cao cấp
+ Độ mịn lọc: 0.2 micron
+ Chiều dài: 250mm
+ Kiểu đầu lọc: DOE
+ Vật liệu lọc: Polyethersulfone
+ Vật liệu bảo vệ: PP
+ Vòng đệm kín: Silicone


















